podologie
danh từ giống cái (f)
/pɔdɔlɔʒi/ giọng máy của trình duyệt
podologie nghĩa là khoa bàn chân.
Nghĩa của podologie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa bàn chân.
Dạng từ của podologie
Đi với mạo từ: une podologie · la podologie
| Số nhiều | podologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ podology
Câu hỏi thường gặp
podologie nghĩa là gì?
podologie (danh từ) nghĩa là khoa bàn chân.
podologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của podologie (giọng Pháp chuẩn): /pɔdɔlɔʒi/.
podologie là giống đực hay giống cái?
podologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).