podomètre
danh từ giống đực (m)
/pɔdɔmɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
podomètre nghĩa là Như odomètre I.
Nghĩa của podomètre
Danh từ · giống đực
- Như odomètre I.
- Cái đo chân (gia súc, để đóng móng).
Dạng từ của podomètre
Đi với mạo từ: un podomètre · le podomètre
| Số nhiều | podomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pedometer
Câu hỏi thường gặp
podomètre nghĩa là gì?
podomètre (danh từ) nghĩa là Như odomètre I.
podomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của podomètre (giọng Pháp chuẩn): /pɔdɔmɛtʁ/.
podomètre là giống đực hay giống cái?
podomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).