plumet
danh từ giống đực (m)
/ply.mɛ/ giọng máy của trình duyệt
plumet nghĩa là túp lông, chùm lông.
Nghĩa của plumet
Danh từ · giống đực
- Túp lông, chùm lông (gài mũ...).
- avoir son plumet(thông tục) ngà ngà say
Dạng từ của plumet
Đi với mạo từ: un plumet · le plumet
| Số nhiều | plumets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an ostrich feather placed in a hat; a bouquet of feathers used to decorate military headgear; a bouquet of feathers used to decorate a dais, a bed, or a hearse; feathergrass (Stipa pennata)
Câu hỏi thường gặp
plumet nghĩa là gì?
plumet (danh từ) nghĩa là túp lông, chùm lông.
plumet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plumet (giọng Pháp chuẩn): /ply.mɛ/.
plumet là giống đực hay giống cái?
plumet là danh từ giống đực (dùng với un, le).