TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plumer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ply.me/ giọng máy của trình duyệt

plumer nghĩa là đi nằm.

Nghĩa của plumer

Tự động từ

se plumer
  1. Thông tục Đi nằm.

Chia động từ plumer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pluméHiện tại phân từ: plumant

Hiện tại présent

  • je plume
  • tu plumes
  • il/elle plume
  • nous plumons
  • vous plumez
  • ils/elles plument

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai plumé
  • tu as plumé
  • il/elle a plumé
  • nous avons plumé
  • vous avez plumé
  • ils/elles ont plumé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je plumais
  • tu plumais
  • il/elle plumait
  • nous plumions
  • vous plumiez
  • ils/elles plumaient

Tương lai đơn futur simple

  • je plumerai
  • tu plumeras
  • il/elle plumera
  • nous plumerons
  • vous plumerez
  • ils/elles plumeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je plumerais
  • tu plumerais
  • il/elle plumerait
  • nous plumerions
  • vous plumeriez
  • ils/elles plumeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je plume
  • que tu plumes
  • qu'il/elle plume
  • que nous plumions
  • que vous plumiez
  • qu'ils/elles plument

Quá khứ đơn passé simple

  • je plumai
  • tu plumas
  • il/elle pluma
  • nous plumâmes
  • vous plumâtes
  • ils/elles plumèrent

Mệnh lệnh impératif

  • plume (tu)
  • plumons (nous)
  • plumez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với plumer

  • Si les actions sont plus forts que les mots, pourquoi la plume est-elle plus forte que l'épée ? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3521313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pluck the feathers off; to swindle or cheat out of; to desquamate; to have the skin peel off

Câu hỏi thường gặp

plumer nghĩa là gì?

plumer (tự động từ) nghĩa là đi nằm.

plumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plumer (giọng Pháp chuẩn): /ply.me/.

Chia động từ plumer ở thì hiện tại thế nào?

je plume, tu plumes, il/elle plume, nous plumons, vous plumez, ils/elles plument.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.