pointu
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pwɛ̃.ty/ giọng máy của trình duyệt
pointu nghĩa là nhọn, gai ngạnh.
Nghĩa của pointu
Tính từ
- Nhọn.
- Poignard pointudao găm nhọn
- Gai ngạnh.
- The thé.
- Voix pointuegiọng the thé
Dạng từ của pointu
| Số nhiều | pointus |
| Giống cái | pointue |
| Giống cái số nhiều | pointues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pointu
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sharp, pointed; specialized, precise, technical, pointed; Parisian in accent or dialect
Câu hỏi thường gặp
pointu nghĩa là gì?
pointu (tính từ) nghĩa là nhọn, gai ngạnh.
pointu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pointu (giọng Pháp chuẩn): /pwɛ̃.ty/.