TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piquant

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pi.kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

piquant nghĩa là nhọn, buốt, cay, gai.

Nghĩa của piquant

Tính từ

  1. Nhọn.
    • épine piquantegai nhọn
  2. Buốt; cay.
    • Froid piquantrét buốt
    • Sauce piquantenước xốt cay
  3. Chua chát.
    • Mot piquantlời chua chát
  4. Lôi cuốn, sắc sảo.
    • Conversation piquantecâu chuyện lôi cuốn
    • Beauté piquantesắc đẹp sắc sảo

Danh từ · giống đực

  1. Gai.
    • Piquants des rosesgai hồng
  2. Nghĩa bóng Cái thú vị, cái lý thú, cái lôi cuốn.
    • Le piquant du récitcái thú vị của chuyện kể

Dạng từ của piquant

Số nhiềupiquants
Giống cáipiquante /pi.kɑ̃t/
Giống cái số nhiềupiquantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piquant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ spiky, spiny; piquant, pungent, spicy-hot (of food); cold; ice-cold; scathing (of humor, a joke, etc.)

Câu hỏi thường gặp

piquant nghĩa là gì?

piquant (tính từ, danh từ) nghĩa là nhọn, buốt, cay, gai.

piquant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piquant (giọng Pháp chuẩn): /pi.kɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.