pneumatique
/pnø.ma.tik/ giọng máy của trình duyệt
pneumatique nghĩa là khí động, lốp, vỏ.
Nghĩa của pneumatique
Tính từ
- Thuộc khí.
- Poche pneumatique(động vật học) túi khí
- Cơ khí Khí động.
- Marteau pneumatiquebúa khí động
- Động vật học Chứa khí.
- Os pneumatiques des oiseauxxương chứa khí của chim
Danh từ · giống đực
- Lốp, vỏ (xe đạp, xê ô tô..).
- Thư chuyển bằng ống hơi.
- Khí lực học.
- Từ cũ, nghĩa cũ Như pneumatologie.
Dạng từ của pneumatique
| Số nhiều | pneumatiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pneumatique
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pneumatique
- Pourrais-tu vérifier la pression des pneumatiques ? Anh có thể kiểm tra áp suất của các bánh xe không?Tatoeba #564998
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pneumatic
- Danh từ tyre (wheel covering)
Câu hỏi thường gặp
pneumatique nghĩa là gì?
pneumatique (tính từ, danh từ) nghĩa là khí động, lốp, vỏ.
pneumatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumatique (giọng Pháp chuẩn): /pnø.ma.tik/.