pneumatophore
/pnø.ma.tɔ.fɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
pneumatophore nghĩa là chứa không khí, rễ thở, phao khí.
Nghĩa của pneumatophore
Tính từ
- Sinh vật học Chứa không khí.
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Rễ thở.
- Động vật học Phao khí.
Dạng từ của pneumatophore
| Số nhiều | pneumatophores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pneumatophorous
- Danh từ pneumatophore
Câu hỏi thường gặp
pneumatophore nghĩa là gì?
pneumatophore (tính từ, danh từ) nghĩa là chứa không khí, rễ thở, phao khí.
pneumatophore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumatophore (giọng Pháp chuẩn): /pnø.ma.tɔ.fɔʁ/.