pneumectomie
danh từ giống cái (f)
/pnømɛktɔmi/ giọng máy của trình duyệt
pneumectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ phổi.
Nghĩa của pneumectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ phổi.
Dạng từ của pneumectomie
Đi với mạo từ: une pneumectomie · la pneumectomie
| Số nhiều | pneumectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pneumectomy
Câu hỏi thường gặp
pneumectomie nghĩa là gì?
pneumectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ phổi.
pneumectomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumectomie (giọng Pháp chuẩn): /pnømɛktɔmi/.
pneumectomie là giống đực hay giống cái?
pneumectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).