pneu
pneu nghĩa là lốp.
Nghĩa của pneu
Danh từ · giống đực
- Lốp. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Échangez l'ancien train de pneus contre un neuf.Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.
- Voulez-vous contrôler les pneus ?Bạn kiểm trả lốp xe nhé?
Dạng từ của pneu
Đi với mạo từ: un pneu · le pneu
| Số nhiều | pneus |
Câu ví dụ với pneu
- Échangez l'ancien train de pneus contre un neuf. Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470677
- Voulez-vous contrôler les pneus ? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6276995
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tyre, tire
Câu hỏi thường gặp
pneu nghĩa là gì?
pneu (danh từ) nghĩa là lốp.
pneu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneu (giọng Pháp chuẩn): /pnø/.
pneu là giống đực hay giống cái?
pneu là danh từ giống đực (dùng với un, le).