pléthorique
/ple.tɔ.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
pléthorique nghĩa là quá thừa.
Nghĩa của pléthorique
Tính từ
- Quá thừa.
Dạng từ của pléthorique
| Số nhiều | pléthoriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plethoric; overloaded, overabundant
Câu hỏi thường gặp
pléthorique nghĩa là gì?
pléthorique (tính từ) nghĩa là quá thừa.
pléthorique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pléthorique (giọng Pháp chuẩn): /ple.tɔ.ʁik/.