TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plâtreux

/plat.ʁø/ giọng máy của trình duyệt

plâtreux nghĩa là trát thạch cao.

Nghĩa của plâtreux

Tính từ

  1. Trát thạch cao.
  2. Có màu trắng thạch cao.
  3. Lốn nhổn như thạch cao (pho mát).
  4. Từ cũ, nghiã cũ Có đá thạch cao.
    • Carrières plâtreusesmỏ đá thạch cao

Dạng từ của plâtreux

Giống cáiplâtreuse /plat.ʁøz/
Giống cái số nhiềuplâtreuses

Câu hỏi thường gặp

plâtreux nghĩa là gì?

plâtreux (tính từ) nghĩa là trát thạch cao.

plâtreux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plâtreux (giọng Pháp chuẩn): /plat.ʁø/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.