pognon
/pɔ.ɲɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
pognon nghĩa là tiền, xìn.
Nghĩa của pognon
Danh từ · giống đực
- Thông tục Tiền, xìn.
- Il a du pognon plein les pocheshắn có tiền đầy túi
Dạng từ của pognon
Đi với mạo từ: un pognon · le pognon
| Số nhiều | pognons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pognon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dough, dosh, bread (money)
Câu hỏi thường gặp
pognon nghĩa là gì?
pognon (danh từ) nghĩa là tiền, xìn.
pognon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pognon (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.ɲɔ̃/.
pognon là giống đực hay giống cái?
pognon là danh từ giống đực (dùng với un, le).