thune
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tyn/ giọng máy của trình duyệt
thune nghĩa là đồng năm frăng.
Nghĩa của thune
Danh từ · giống cái
- Tiếng lóng, biệt ngữ, từ cũ, nghĩa cũ Đồng năm frăng (bằng bạc).
Dạng từ của thune
Đi với mạo từ: une thune · la thune
| Số nhiều | thunes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thune
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cash, dosh (money); a coin worth five francs; alms
Câu hỏi thường gặp
thune nghĩa là gì?
thune (danh từ) nghĩa là đồng năm frăng.
thune phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thune (giọng Pháp chuẩn): /tyn/.
thune là giống đực hay giống cái?
thune là danh từ giống cái (dùng với une, la).