thuriféraire
danh từ giống đực (m)
/ty.ʁi.fe.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
thuriféraire nghĩa là nguời dâng hương, kẻ nịnh.
Nghĩa của thuriféraire
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Nguời dâng hương.
- Nghĩa bóng Kẻ nịnh.
Dạng từ của thuriféraire
Đi với mạo từ: un thuriféraire · le thuriféraire
| Số nhiều | thuriféraires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thurifer (acolyte who carries a thurible); sycophant
Câu hỏi thường gặp
thuriféraire nghĩa là gì?
thuriféraire (danh từ) nghĩa là nguời dâng hương, kẻ nịnh.
thuriféraire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thuriféraire (giọng Pháp chuẩn): /ty.ʁi.fe.ʁɛʁ/.
thuriféraire là giống đực hay giống cái?
thuriféraire là danh từ giống đực (dùng với un, le).