thuya
danh từ giống đực (m)
/tɥi.ja/ giọng máy của trình duyệt
thuya nghĩa là trắc bách diệp.
Nghĩa của thuya
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Trắc bách diệp.
Dạng từ của thuya
Đi với mạo từ: un thuya · le thuya
| Số nhiều | thuyas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thuya
Câu hỏi thường gặp
thuya nghĩa là gì?
thuya (danh từ) nghĩa là trắc bách diệp.
thuya phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thuya (giọng Pháp chuẩn): /tɥi.ja/.
thuya là giống đực hay giống cái?
thuya là danh từ giống đực (dùng với un, le).