thym
danh từ giống đực (m)
/tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
thym nghĩa là cây húng tây.
Nghĩa của thym
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây húng tây.
Dạng từ của thym
Đi với mạo từ: un thym · le thym
| Số nhiều | thyms |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thyme (Thymus)
Câu hỏi thường gặp
thym nghĩa là gì?
thym (danh từ) nghĩa là cây húng tây.
thym phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thym (giọng Pháp chuẩn): /tɛ̃/.
thym là giống đực hay giống cái?
thym là danh từ giống đực (dùng với un, le).