pneumothorax
danh từ giống đực (m)
/pnø.mɔ.tɔ.ʁaks/ giọng máy của trình duyệt
pneumothorax nghĩa là Chứng tràn khí màng phổi.
Nghĩa của pneumothorax
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng tràn khí màng phổi.
- Sự bơm khí màng phổi (cũng) pneumo.
Dạng từ của pneumothorax
Đi với mạo từ: un pneumothorax · le pneumothorax
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pneumothorax
Câu hỏi thường gặp
pneumothorax nghĩa là gì?
pneumothorax (danh từ) nghĩa là Chứng tràn khí màng phổi.
pneumothorax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumothorax (giọng Pháp chuẩn): /pnø.mɔ.tɔ.ʁaks/.
pneumothorax là giống đực hay giống cái?
pneumothorax là danh từ giống đực (dùng với un, le).