TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pointer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pwɛ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

pointer nghĩa là chấm, ghi, chấm công, ghi giờ.

Nghĩa của pointer

Ngoại động từ

  1. Chấm, ghi, đánh dấu.
    • Pointer la carte(hàng hải) chấm bản đồ
    • Pointer un motđánh dấu một từ
  2. Chấm công (thợ).
  3. Ghi điểm đánh giá (vật nuôi).
  4. Âm nhạc Tăng gấp rưỡi (một nốt).
  5. Lược, chần (hai mảnh vải vào nhau).
  6. Kỹ thuật Đột lỗ.
  7. Ngành in (Pointer les feuilles) để các tờ in sang một bên.
  8. Quân sự Chĩa (súng).

Nội động từ

  1. Ghi giờ (đi đến, trên một máy ghi giờ).

Chia động từ pointer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pointéHiện tại phân từ: pointant

Hiện tại présent

  • je pointe
  • tu pointes
  • il/elle pointe
  • nous pointons
  • vous pointez
  • ils/elles pointent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pointé
  • tu as pointé
  • il/elle a pointé
  • nous avons pointé
  • vous avez pointé
  • ils/elles ont pointé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pointais
  • tu pointais
  • il/elle pointait
  • nous pointions
  • vous pointiez
  • ils/elles pointaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pointerai
  • tu pointeras
  • il/elle pointera
  • nous pointerons
  • vous pointerez
  • ils/elles pointeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pointerais
  • tu pointerais
  • il/elle pointerait
  • nous pointerions
  • vous pointeriez
  • ils/elles pointeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pointe
  • que tu pointes
  • qu'il/elle pointe
  • que nous pointions
  • que vous pointiez
  • qu'ils/elles pointent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pointai
  • tu pointas
  • il/elle pointa
  • nous pointâmes
  • vous pointâtes
  • ils/elles pointèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pointe (tu)
  • pointons (nous)
  • pointez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của pointer

Câu ví dụ với pointer

  • Il pointa son arme vers moi. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133346
  • Les boussoles pointent vers le nord. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5792000

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to point to/at; to indicate, to show, to point out; to clock in, to clock on, to punch in; to clock out, to clock off, to punch out (to enter or leave a workplace by punching a time card); to show up, turn up
  • Danh từ pointer (dog)

Câu hỏi thường gặp

pointer nghĩa là gì?

pointer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chấm, ghi, chấm công, ghi giờ.

pointer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pointer (giọng Pháp chuẩn): /pwɛ̃.te/.

Chia động từ pointer ở thì hiện tại thế nào?

je pointe, tu pointes, il/elle pointe, nous pointons, vous pointez, ils/elles pointent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.