TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plomboir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

plomboir nghĩa là que nhồi.

Nghĩa của plomboir

Danh từ · giống đực

  1. Y học Que nhồi (chất hàn răng).

Dạng từ của plomboir

Đi với mạo từ: un plomboir · le plomboir

Câu hỏi thường gặp

plomboir nghĩa là gì?

plomboir (danh từ) nghĩa là que nhồi.

plomboir là giống đực hay giống cái?

plomboir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.