plissement
danh từ giống đực (m)
/plis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
plissement nghĩa là sự nhăn, sự uốn nếp, nếp uốn.
Nghĩa của plissement
Danh từ · giống đực
- Sự nhăn (trán).
- Địa lý; địa chất Sự uốn nếp; nếp uốn.
Dạng từ của plissement
Đi với mạo từ: un plissement · le plissement
| Số nhiều | plissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ folding; fold
Câu hỏi thường gặp
plissement nghĩa là gì?
plissement (danh từ) nghĩa là sự nhăn, sự uốn nếp, nếp uốn.
plissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plissement (giọng Pháp chuẩn): /plis.mɑ̃/.
plissement là giống đực hay giống cái?
plissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).