plissage
danh từ giống đực (m)
/plisaʒ/ giọng máy của trình duyệt
plissage nghĩa là sự xếp nếp.
Nghĩa của plissage
Danh từ · giống đực
- Sự xếp nếp.
- Le plissage d'une robesự xếp nếp chiếc áo dài
Dạng từ của plissage
Đi với mạo từ: un plissage · le plissage
Câu hỏi thường gặp
plissage nghĩa là gì?
plissage (danh từ) nghĩa là sự xếp nếp.
plissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plissage (giọng Pháp chuẩn): /plisaʒ/.
plissage là giống đực hay giống cái?
plissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).