plébiscitaire
giọng máy của trình duyệt
plébiscitaire nghĩa là bỏ phiếu toàn dân.
Nghĩa của plébiscitaire
Tính từ
- Bỏ phiếu toàn dân.
- Par voie plébiscitairebằng con đường bỏ phiếu toàn dân
Dạng từ của plébiscitaire
| Số nhiều | plébiscitaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plebiscitary
Câu hỏi thường gặp
plébiscitaire nghĩa là gì?
plébiscitaire (tính từ) nghĩa là bỏ phiếu toàn dân.