plèvre
danh từ giống cái (f)
/plɛvʁ/ giọng máy của trình duyệt
plèvre nghĩa là màng phổi.
Nghĩa của plèvre
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Màng phổi.
Dạng từ của plèvre
Đi với mạo từ: une plèvre · la plèvre
| Số nhiều | plèvres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pleura
Câu hỏi thường gặp
plèvre nghĩa là gì?
plèvre (danh từ) nghĩa là màng phổi.
plèvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plèvre (giọng Pháp chuẩn): /plɛvʁ/.
plèvre là giống đực hay giống cái?
plèvre là danh từ giống cái (dùng với une, la).