TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plucher

/ply.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

plucher nghĩa là Như pelucher.

Nghĩa của plucher

Nội động từ

  1. Như pelucher.

Chia động từ plucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pluchéHiện tại phân từ: pluchant

Hiện tại présent

  • je pluche
  • tu pluches
  • il/elle pluche
  • nous pluchons
  • vous pluchez
  • ils/elles pluchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pluché
  • tu as pluché
  • il/elle a pluché
  • nous avons pluché
  • vous avez pluché
  • ils/elles ont pluché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pluchais
  • tu pluchais
  • il/elle pluchait
  • nous pluchions
  • vous pluchiez
  • ils/elles pluchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je plucherai
  • tu plucheras
  • il/elle pluchera
  • nous plucherons
  • vous plucherez
  • ils/elles plucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je plucherais
  • tu plucherais
  • il/elle plucherait
  • nous plucherions
  • vous plucheriez
  • ils/elles plucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pluche
  • que tu pluches
  • qu'il/elle pluche
  • que nous pluchions
  • que vous pluchiez
  • qu'ils/elles pluchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pluchai
  • tu pluchas
  • il/elle plucha
  • nous pluchâmes
  • vous pluchâtes
  • ils/elles pluchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pluche (tu)
  • pluchons (nous)
  • pluchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fluff up, to become fluffy

Câu hỏi thường gặp

plucher nghĩa là gì?

plucher (nội động từ) nghĩa là Như pelucher.

plucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plucher (giọng Pháp chuẩn): /ply.ʃe/.

Chia động từ plucher ở thì hiện tại thế nào?

je pluche, tu pluches, il/elle pluche, nous pluchons, vous pluchez, ils/elles pluchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.