ploutocratie
danh từ giống cái (f)
/plu.tɔ.kʁa.si/ giọng máy của trình duyệt
ploutocratie nghĩa là Chế độ đầu sỏ tài chính.
Nghĩa của ploutocratie
Danh từ · giống cái
- Chế độ đầu sỏ tài chính.
Dạng từ của ploutocratie
Đi với mạo từ: une ploutocratie · la ploutocratie
| Số nhiều | ploutocraties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plutocracy
Câu hỏi thường gặp
ploutocratie nghĩa là gì?
ploutocratie (danh từ) nghĩa là Chế độ đầu sỏ tài chính.
ploutocratie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ploutocratie (giọng Pháp chuẩn): /plu.tɔ.kʁa.si/.
ploutocratie là giống đực hay giống cái?
ploutocratie là danh từ giống cái (dùng với une, la).