plâtras
danh từ giống đực (m)
/plat.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
plâtras nghĩa là mảng lở thạch cao, vôi vữa vụn.
Nghĩa của plâtras
Danh từ · giống đực
- Mảng lở thạch cao.
- Vôi vữa vụn.
- Nguyên liệu xây dựng tồi.
- avoir un plâtras sur l'estomac(thân mật) anh ách bụng
Dạng từ của plâtras
Đi với mạo từ: un plâtras · le plâtras
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubble
Câu hỏi thường gặp
plâtras nghĩa là gì?
plâtras (danh từ) nghĩa là mảng lở thạch cao, vôi vữa vụn.
plâtras phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plâtras (giọng Pháp chuẩn): /plat.ʁa/.
plâtras là giống đực hay giống cái?
plâtras là danh từ giống đực (dùng với un, le).