plâtre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/platʁ/ giọng máy của trình duyệt
plâtre nghĩa là thạch cao, đồ thạch cao, tượng thạch cao.
Nghĩa của plâtre
Danh từ · giống đực
- Thạch cao.
- Đồ thạch cao; tượng thạch cao.
- Un plâtre de Voltairetượng Vôn-te bằng thạch cao
- Số nhiều Lớp trát thạch cao.
- Thân mật; từ cũ, nghĩa cũ Phấn (đánh mặt).
- battre quelqu'un comme plâtređánh ai nhừ tử
Dạng từ của plâtre
Đi với mạo từ: un plâtre · le plâtre
| Số nhiều | plâtres |
Họ từ của plâtre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plaster, plaster of Paris (the building material); plaster, cast (supportive and immobilising device)
Câu hỏi thường gặp
plâtre nghĩa là gì?
plâtre (danh từ) nghĩa là thạch cao, đồ thạch cao, tượng thạch cao.
plâtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plâtre (giọng Pháp chuẩn): /platʁ/.
plâtre là giống đực hay giống cái?
plâtre là danh từ giống đực (dùng với un, le).