plombeur
danh từ giống đực (m)
/plɔ̃bœʁ/ giọng máy của trình duyệt
plombeur nghĩa là người niêm chì, trục lăn nén đất.
Nghĩa của plombeur
Danh từ · giống đực
- Người niêm chì (các kiện hàng).
- Nông nghiệp trục lăn nén đất.
Tính từ
- Nông nghiệp Trục lăn nén đất.
Dạng từ của plombeur
Đi với mạo từ: un plombeur · le plombeur
Câu hỏi thường gặp
plombeur nghĩa là gì?
plombeur (danh từ, tính từ) nghĩa là người niêm chì, trục lăn nén đất.
plombeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plombeur (giọng Pháp chuẩn): /plɔ̃bœʁ/.
plombeur là giống đực hay giống cái?
plombeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).