TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pocher

/pɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

pocher nghĩa là đánh sưng húp.

Nghĩa của pocher

Ngoại động từ

  1. Đánh sưng húp.
    • Pocher l'oeil à quelqu'unđánh ai sưng húp mắt
  2. Bỏ vỏ (trứng) chần nước sôi.
    • Pocher des œufschần trứng bỏ vỏ vào nước sôi
  3. Chần.
    • Pocher un poissonchần món cá
  4. Hội họa Vẽ ghi màu.

Chia động từ pocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pochéHiện tại phân từ: pochant

Hiện tại présent

  • je poche
  • tu poches
  • il/elle poche
  • nous pochons
  • vous pochez
  • ils/elles pochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai poché
  • tu as poché
  • il/elle a poché
  • nous avons poché
  • vous avez poché
  • ils/elles ont poché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pochais
  • tu pochais
  • il/elle pochait
  • nous pochions
  • vous pochiez
  • ils/elles pochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pocherai
  • tu pocheras
  • il/elle pochera
  • nous pocherons
  • vous pocherez
  • ils/elles pocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pocherais
  • tu pocherais
  • il/elle pocherait
  • nous pocherions
  • vous pocheriez
  • ils/elles pocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je poche
  • que tu poches
  • qu'il/elle poche
  • que nous pochions
  • que vous pochiez
  • qu'ils/elles pochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pochai
  • tu pochas
  • il/elle pocha
  • nous pochâmes
  • vous pochâtes
  • ils/elles pochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • poche (tu)
  • pochons (nous)
  • pochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với pocher

  • Cette lampe de poche a besoin de deux piles. Cái đèn pin này cần hai cục pin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12644168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to punch; to poach; to cook by poaching; to sketch; to make a sketch of

Câu hỏi thường gặp

pocher nghĩa là gì?

pocher (ngoại động từ) nghĩa là đánh sưng húp.

pocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pocher (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.ʃe/.

Chia động từ pocher ở thì hiện tại thế nào?

je poche, tu poches, il/elle poche, nous pochons, vous pochez, ils/elles pochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.