TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pogrome

danh từ giống đực (m)
/pɔ.ɡʁɔm/ giọng máy của trình duyệt

pogrome nghĩa là Cuộc tàn sát người Do Thái (dưới thời Nga Hoàng).

Nghĩa của pogrome

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Cuộc tàn sát người Do Thái (dưới thời Nga Hoàng).

Dạng từ của pogrome

Đi với mạo từ: un pogrome · le pogrome

Số nhiềupogromes

Câu hỏi thường gặp

pogrome nghĩa là gì?

pogrome (danh từ) nghĩa là Cuộc tàn sát người Do Thái (dưới thời Nga Hoàng).

pogrome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pogrome (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.ɡʁɔm/.

pogrome là giống đực hay giống cái?

pogrome là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.