TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plumée

danh từ giống cái (f)
/ply.me/ giọng máy của trình duyệt

plumée nghĩa là sự vặt lông, lông vặt ra.

Nghĩa của plumée

Danh từ · giống cái

  1. Sự vặt lông (chim).
  2. Lông vặt ra.
  3. Đánh bài, đánh cờ thông tục) sự thua to.

Dạng từ của plumée

Đi với mạo từ: une plumée · la plumée

Câu hỏi thường gặp

plumée nghĩa là gì?

plumée (danh từ) nghĩa là sự vặt lông, lông vặt ra.

plumée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plumée (giọng Pháp chuẩn): /ply.me/.

plumée là giống đực hay giống cái?

plumée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.