TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

point

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pwɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

point nghĩa là điểm, mũi khâu.

Nghĩa của point

Danh từ · giống đực

  1. Điểm.
    • Point à l'infini(toán học) điểm ở vô tận
    • Point d'ébullition(vật lí) điểm sôi
    • Point de départđiểm xuất phát
    • élève qui obtient un bon pointhọc sinh được điểm tốt
    • Les points à signalernhững điểm cần nêu lên
    • N'insistez pas sur ce pointchớ nhấn mạnh vào điểm ấy
  2. Mũi khâu.
  3. Tình hình, tình trạng.
    • Se trouver au même pointvẫn ở tình trạng cũ
  4. Sự đau nhói.
    • Point dans le dosđau nhói ở lưng
  5. Y học Huyệt.

Dạng từ của point

Đi với mạo từ: un point · le point

Số nhiềupoints

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với point

Đồng nghĩa

Họ từ của point

Cụm từ, thành ngữ với point

  • à point; à point nommé — đúng lúc, đúng dịp
  • au dernier point — hết sức, đến cực điểm
  • de point en point — đúng từng điểm, đúng từng li từng tí
  • de tout point; en tout point — hoàn toàn
  • donner des points — (đánh bài) (đánh cờ) chấp; (nghĩa bóng) hơn hẳn
  • faire le point — điểm lại tình hình
  • mal en point — xem mal-en-point
  • marquer les points — xem marquer
  • mettre les points — xem mettre
  • mettre les points sur les i — xem i
  • point de côté — xem côté
  • point d'honneur — xem honneur
  • point du jour — lúc rạng đông
  • point faible — điểm yếu
  • point mort — điểm chết (nghĩa đen) (nghĩa bóng)
  • rendre des points — chấp
  • sur le point de — sắp
  • tout vient à point à qui sait attendre — xem attendre
  • point d'exclamation — Dấu chấm than.
  • point d'interrogation — Dấu chấm hỏi.

Câu ví dụ với point

  • Elle est sur le point de partir. Bà ấy đang chuẩn bị rời đi.Tatoeba #1316443
  • Je veux insister sur ce point en particulier. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.Tatoeba #135160
  • Il est sur le point de partir pour Londres. Anh ấy sắp đi Luân Đôn.Tatoeba #131385
  • Des centaines de personnes attendaient devant le point de vente de tickets. Hàng trăm người chờ trước phòng bán vé.Tatoeba #9629
  • Je ne peux pas être d'accord avec vous sur ce point. Tôi không thể đồng ý với bạn về điểm này.Tatoeba #510712
  • Je ne peux pas vous dire à quel point je suis heureuse que vous soyez venue nous rendre visite. Rất vui vì bạn đã đến thăm chúng tôi.Tatoeba #1402937
  • Il est sur le point de pleuvoir. Có lẽ là trời sắp mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #649659
  • Je suis sur le point de manger. Tôi đang ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2300501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ point (small mark); point; full stop, period (punctuation mark); stitch pattern
  • Phó từ not

Câu hỏi thường gặp

point nghĩa là gì?

point (danh từ) nghĩa là điểm, mũi khâu.

point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của point (giọng Pháp chuẩn): /pwɛ̃/.

point là giống đực hay giống cái?

point là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.