point d'exclamation
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /pwɛ̃ d‿ɛk.skla.ma.sjɔ̃/
point d'exclamation nghĩa là dấu chấm than.
Nghĩa của point d'exclamation
Danh từ · giống đực
- Dấu chấm than. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của point d'exclamation
Đi với mạo từ: un point d'exclamation · le point d'exclamation
| Số nhiều | points d'exclamation |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exclamation mark, exclamation point
Câu hỏi thường gặp
point d'exclamation nghĩa là gì?
point d'exclamation (danh từ) nghĩa là dấu chấm than.
point d'exclamation là giống đực hay giống cái?
point d'exclamation là danh từ giống đực (dùng với un, le).