deux points
danh từ giống đực (m)
/dø pwɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
deux points nghĩa là dấu hai chấm.
Nghĩa của deux points
Danh từ · giống đực
- Dấu hai chấm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của deux points
Đi với mạo từ: un deux points · le deux points
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colon (punctuation mark)
Câu hỏi thường gặp
deux points nghĩa là gì?
deux points (danh từ) nghĩa là dấu hai chấm.
deux points phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deux points (giọng Pháp chuẩn): /dø pwɛ̃/.
deux points là giống đực hay giống cái?
deux points là danh từ giống đực (dùng với un, le).