pointilleux
/pwɛ̃.ti.jø/ giọng máy của trình duyệt
pointilleux nghĩa là hay bắt bẻ, tỉ mẩn.
Nghĩa của pointilleux
Tính từ
- Hay bắt bẻ; tỉ mẩn.
Dạng từ của pointilleux
| Giống cái | pointilleuse /pwɛ̃.ti.jøz/ |
| Giống cái số nhiều | pointilleuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pointilleux
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ punctilious, finicky, pernickety
Câu hỏi thường gặp
pointilleux nghĩa là gì?
pointilleux (tính từ) nghĩa là hay bắt bẻ, tỉ mẩn.
pointilleux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pointilleux (giọng Pháp chuẩn): /pwɛ̃.ti.jø/.