pointillisme
danh từ giống đực (m)
/pwɛ̃.ti.jism/ giọng máy của trình duyệt
pointillisme nghĩa là lối vẽ chấm màu.
Nghĩa của pointillisme
Danh từ · giống đực
- Hóa học Lối vẽ chấm màu.
Dạng từ của pointillisme
Đi với mạo từ: un pointillisme · le pointillisme
| Số nhiều | pointillismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pointillism
Câu hỏi thường gặp
pointillisme nghĩa là gì?
pointillisme (danh từ) nghĩa là lối vẽ chấm màu.
pointillisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pointillisme (giọng Pháp chuẩn): /pwɛ̃.ti.jism/.
pointillisme là giống đực hay giống cái?
pointillisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).