pluvian
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pluvian nghĩa là Chim choi choi dài cánh.
Nghĩa của pluvian
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim choi choi dài cánh.
Dạng từ của pluvian
Đi với mạo từ: un pluvian · le pluvian
| Số nhiều | pluvians |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pluvian, crocodile bird
Câu hỏi thường gặp
pluvian nghĩa là gì?
pluvian (danh từ) nghĩa là Chim choi choi dài cánh.
pluvian là giống đực hay giống cái?
pluvian là danh từ giống đực (dùng với un, le).