pluvier
danh từ giống đực (m)
/ply.vje/ giọng máy của trình duyệt
pluvier nghĩa là chim choi choi.
Nghĩa của pluvier
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim choi choi.
Dạng từ của pluvier
Đi với mạo từ: un pluvier · le pluvier
| Số nhiều | pluviers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plover
Câu hỏi thường gặp
pluvier nghĩa là gì?
pluvier (danh từ) nghĩa là chim choi choi.
pluvier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pluvier (giọng Pháp chuẩn): /ply.vje/.
pluvier là giống đực hay giống cái?
pluvier là danh từ giống đực (dùng với un, le).