pneumologie
danh từ giống cái (f)
/pnø.mɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
pneumologie nghĩa là khoa phổi.
Nghĩa của pneumologie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa phổi.
Dạng từ của pneumologie
Đi với mạo từ: une pneumologie · la pneumologie
| Số nhiều | pneumologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pneumology, pulmonology
Câu hỏi thường gặp
pneumologie nghĩa là gì?
pneumologie (danh từ) nghĩa là khoa phổi.
pneumologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumologie (giọng Pháp chuẩn): /pnø.mɔ.lɔ.ʒi/.
pneumologie là giống đực hay giống cái?
pneumologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).