pneumographie
danh từ giống cái (f)
/pnø.mɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
pneumographie nghĩa là phép ghi phế động.
Nghĩa của pneumographie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Phép ghi phế động.
Dạng từ của pneumographie
Đi với mạo từ: une pneumographie · la pneumographie
| Số nhiều | pneumographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pneumography
Câu hỏi thường gặp
pneumographie nghĩa là gì?
pneumographie (danh từ) nghĩa là phép ghi phế động.
pneumographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumographie (giọng Pháp chuẩn): /pnø.mɔ.ɡʁa.fi/.
pneumographie là giống đực hay giống cái?
pneumographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).