pneumogastrique
/pnø.mɔ.ɡas.tʁik/ giọng máy của trình duyệt
pneumogastrique nghĩa là phế vị.
Nghĩa của pneumogastrique
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) phế vị.
- Nerf pneumogastriquedây thần kinh phế vị
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Dây thần kinh phế vị.
Dạng từ của pneumogastrique
| Số nhiều | pneumogastriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pneumogastric
- Danh từ pneumogastric
Câu hỏi thường gặp
pneumogastrique nghĩa là gì?
pneumogastrique (tính từ, danh từ) nghĩa là phế vị.
pneumogastrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumogastrique (giọng Pháp chuẩn): /pnø.mɔ.ɡas.tʁik/.