plésiosaure
danh từ giống đực (m)
/ple.zjɔ.zɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
plésiosaure nghĩa là thằn lằn cổ dài.
Nghĩa của plésiosaure
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thằn lằn cổ dài (hóa thạch).
Dạng từ của plésiosaure
Đi với mạo từ: un plésiosaure · le plésiosaure
| Số nhiều | plésiosaures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plesiosaur
Câu hỏi thường gặp
plésiosaure nghĩa là gì?
plésiosaure (danh từ) nghĩa là thằn lằn cổ dài.
plésiosaure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plésiosaure (giọng Pháp chuẩn): /ple.zjɔ.zɔʁ/.
plésiosaure là giống đực hay giống cái?
plésiosaure là danh từ giống đực (dùng với un, le).