Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ P — trang 14
4.547 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/23
- polyéthylènePolietilen
- polémarquetư lệnh bộ binh
- polémiquecuộc luận chiến, cuộc bút chiến
- polémiquerluận chiến, bút chiến
- polémistenhà luận chiến, nhà bút chiến
- polémologiechiến tranh học
- pommadethuốc mỡ
- pommaderbôi pomat
- pommequả táo tây
- pommeauquả táo
- pommelerlốm đốm mây
- pommelécó đốm, lốm đốm
- pommercuộn lại
- pommettegò má
- pommetéđuôi hình quả táo
- pommiercây táo tây
- pomocultureNghề trồng cây ăn quả hạt mềm
- pomoeriumvành đai thánh
- pomologiekhoa câu quả
- pomologiqueXem pomologie
- pomologistechuyên gia cây quả
- pomologuechuyên gia cây quả
- pompagesự bơm
- pompecái bơm
- pomperbơm
- pomperietrạm bơm dầu lửa
- pompettengà ngà say, chuyếnh choáng hơi men
- pompeurthợ bơm hố phân
- pompeusementhoa mỹ, khoa trương
- pompeuxhoa mỹ, khoa trương
- pompierđội viên cứu hỏa
- pompiletò vò đất
- pompistenhân viên trạm xăng
- pompiérismephong cách khoa trương
- pomponnertrang điểm công phu
- pompékiệt sức, mệt nhoài
- pompéienThuộc thành Pom-pê-i (ý)
- ponantphía tây
- ponantaisXem ponant
- ponceđá bọt pierre ponce
- ponceaucầu một nhịp
- ponceletPonxelet (đơn vị công suất)
- poncerMài nhẵn bằng đá bọt
- ponceurthợ mài đá bọt
- ponceusemáy mài đá bọt
- ponceuxXem ponce
- ponchochăn choàng
- poncifbản hình châm kim
- ponctionsự chọc, sự chọc hút
- ponctionnerchọc, chọc hút
- ponctualitétính đúng giờ
- ponctuationsự chấm câu, dấu chấm câu
- ponctuelđúng giờ, đúng thời gian
- ponctuellementđúng giờ, đúng thời gian
- ponctuerchấm câu
- pondaisonmùa đẻ
- pondeurđẻ
- pondeusemái đẻ
- pondoirổ đẻ
- pondređẻ
- pondérablecân được, có trọng lượng
- pondéralThuộc trọng lượng
- pondérateurgiữ thăng bằng
- pondérationsự cân đối, sự đăng đối
- pondéreuxnặng
- pondéréđiềm tĩnh
- poneyngựa giống nhỏ
- pongistecầu thủ bóng bàn
- pongitifđau nhói, đau như châm
- pongévải sồi
- pontcầu
- pont-l'évêquepho mát pônglêvêch
- pont-leviscầu rút, cầu cất
- pontagesự bắc cầu tạm
- pontesự đẻ trứng
- ponterđóng boong
- pontetvành che cò
- pontierngười coi cầu quay
- pontifegiáo chủ
- pontifiantlên mặt, ra vẻ trịnh trọng
- pontificalThuộc giáo chủ
- pontificatchức giáo chủ
- pontifierlên mặt, ra vẻ trịnh trọng
- pontilKhối thủy tinh nóng chảy (dùng để gắn)
- pontonụ nổi
- pontonnierlính bắc cầu
- pontuseausợi ngang khuôn
- pontécó boong
- pontéeXem ponté
- poolđồng minh chung lãi
- popnhạc pop
- pop-cornbỏng ngô
- popegiáo trưởng
- popelinevải popơlin
- popoteviệc bếp núc
- popotinmông nở
- populacebình dân, dân đen
- populacierXem populace
- populagecây hoa vị kim
- populaiređược lòng dân, nổi tiếng
- populairementmột cách bình dân
- populariserđại chúng hóa
- popularitésự được lòng dân
- populationsố dân, dân số
- populeuxđông dân
- populismechủ nghĩa dân túy
- populisteNgười thuộc phái dân túy
- populoquần chúng, dân chúng
- populéumthuốc bôi búp dương
- poquerdồi hòn
- poquetlỗ gieo hạt
- porclợn, heo
- porc-épiccon nhím
- porcelainesứ, đồ sứ
- porcelainierngười làm đồ sứ
- porceletlợn con
- porchaisonmùa lợn lòi béo
- porchecổng tam quan
- porcherngười chăn lợn, công nhân nuôi lợn
- porcheriechuồng lợn
- porcinphân bộ lợn
- porelỗ chân lông
- poreuxcó nhiều lỗ xốp
- porionđốc công
- pornokhiêu dâm (viết tắt của pornographique)
- pornographeNhà viết văn khiêu dâm
- pornographieTính chất khiêu dâm (về (văn học), nghệ thuật)
- pornographiquekhiêu dâm
- porositétrạng thái xốp
- porphyrePofia
- porphyrieRối loạn chuyển hóa pofirin
- porphyrinePofirin
- porphyriqueXem porphyre
- porphyrisernghiền rất mịn
- porphyrogénèteSinh lúc phụ hoàng còn trị vì (hoàng tử)
- porphyroïde(có) dạng pofia
- porquesườn tăng cường
- porreautỏi tây
- porridgecháo yến mạch
- portcảng
- port-salutpho mát poxaluy
- portableđiện thoại di động, máy tính xách tay
- portagesự vác
- portailcửa chính
- portalThuộc tĩnh mạch cửa
- portancekhông lực nâng
- portantmang, chịu tải
- portatifmang theo được, xách tay
- portecửa
- porte-affichesbảng yết thị
- porte-aiguillecái kẹp kim
- porte-allumetteshộp đựng diêm
- porte-amarresúng phóng dây buộc
- porte-avionstàu sân bay
- porte-bagagescái đèo hàng
- porte-balaisgiá chổi
- porte-bannièrengười vác cờ hiệu
- porte-baïonnettequai đeo lưỡi lê
- porte-billetsví giấy bạc
- porte-bonheurvật lấy phước
- porte-bouquetbình hoa treo
- porte-bouteillesgiá cắm chai
- porte-carnierngười mang túi săn
- porte-cartesví đựng danh thiếp
- porte-chapeauxgiá treo mũ
- porte-cigareshộp đựng xì gà
- porte-cigaretteshộp đựng thuốc lá
- porte-clefsvòng đeo chìa khóa, túi đựng chìa khóa
- porte-clésvòng đeo chìa khóa, túi đựng chìa khóa
- porte-copieGiá giữ bản để đánh máy
- porte-couteaugiá gác dao
- porte-crayonống cắm bút chì
- porte-croixngười rước thánh giá
- porte-crossebao báng súng
- porte-documentscặp tài liệu
- porte-drapeausĩ quan cầm cờ
- porte-enseigneNhư porte-drapeau
- porte-faixcông nhân khuân vác
- porte-fanionngười cầm cờ lệnh
- porte-fenêtrecửa sổ sát đất
- porte-fortSự bảo đảm cam kết
- porte-glaiveNhư xiphophore
- porte-greffegốc ghép
- porte-haubanchân dây néo
- porte-jarretellesthắt lưng treo tất
- porte-jupemắc treo váy
- porte-lamecái kẹp lưỡi cắt
- porte-malheurngười nặng vía, vật xúi quẩy
- porte-menucái cài thực đơn
- porte-minebút chì máy
- porte-monnaieví tiền
- porte-montretủ bày đồng hồ
- porte-morsdây móc hàm thiếc
- porte-objetbản kính
- porte-outilgiá dao, giá lưỡi cắt
- porte-parolengười phát ngôn
- porte-plumequản bút
- porte-queuebướm gấm
- porte-savongiá để xà phòng
- porte-serviettesgiá vắt khăn mặt