TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porphyriser

giọng máy của trình duyệt

porphyriser nghĩa là nghiền rất mịn.

Nghĩa của porphyriser

Ngoại động từ

  1. Dược học Nghiền (thành bột) rất mịn.

Câu hỏi thường gặp

porphyriser nghĩa là gì?

porphyriser (ngoại động từ) nghĩa là nghiền rất mịn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.