porte-cartes
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tkaʁt/ giọng máy của trình duyệt
porte-cartes nghĩa là ví đựng danh thiếp, túi bản đồ.
Nghĩa của porte-cartes
Danh từ · giống đực
- Ví đựng danh thiếp.
- Túi bản đồ.
Dạng từ của porte-cartes
Đi với mạo từ: un porte-cartes · le porte-cartes
Câu hỏi thường gặp
porte-cartes nghĩa là gì?
porte-cartes (danh từ) nghĩa là ví đựng danh thiếp, túi bản đồ.
porte-cartes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-cartes (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tkaʁt/.
porte-cartes là giống đực hay giống cái?
porte-cartes là danh từ giống đực (dùng với un, le).