TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

polémologie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

polémologie nghĩa là chiến tranh học.

Nghĩa của polémologie

Danh từ · giống cái

  1. Chiến tranh học.

Dạng từ của polémologie

Đi với mạo từ: une polémologie · la polémologie

Số nhiềupolémologies
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ polemology

Câu hỏi thường gặp

polémologie nghĩa là gì?

polémologie (danh từ) nghĩa là chiến tranh học.

polémologie là giống đực hay giống cái?

polémologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.