TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porte-montre

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

porte-montre nghĩa là tủ bày đồng hồ.

Nghĩa của porte-montre

Danh từ · giống đực

  1. Thương nghiệp Tủ bày đồng hồ.
  2. Hộp bỏ đồng hồ.
  3. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Giá treo đồng hồ.

Dạng từ của porte-montre

Đi với mạo từ: un porte-montre · le porte-montre

Câu hỏi thường gặp

porte-montre nghĩa là gì?

porte-montre (danh từ) nghĩa là tủ bày đồng hồ.

porte-montre là giống đực hay giống cái?

porte-montre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.