porte-objet
danh từ giống đực (m)
/pɔʁtɔbʒɛ/ giọng máy của trình duyệt
porte-objet nghĩa là bản kính, mâm kính.
Nghĩa của porte-objet
Danh từ · giống đực
- Bản kính (để đặt vật lên mà soi kính hiển vi).
- Nghĩa rộng Mâm kính (kính hiển vi).
Dạng từ của porte-objet
Đi với mạo từ: un porte-objet · le porte-objet
Câu hỏi thường gặp
porte-objet nghĩa là gì?
porte-objet (danh từ) nghĩa là bản kính, mâm kính.
porte-objet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-objet (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁtɔbʒɛ/.
porte-objet là giống đực hay giống cái?
porte-objet là danh từ giống đực (dùng với un, le).