porte-parole
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔʁ.t(ə).pa.ʁɔl/ giọng máy của trình duyệt
porte-parole nghĩa là người phát ngôn.
Nghĩa của porte-parole
Danh từ · giống đực
- Người phát ngôn.
Dạng từ của porte-parole
Đi với mạo từ: un porte-parole · le porte-parole
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porte-parole
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spokesperson; spokesman, spokeswoman
Câu hỏi thường gặp
porte-parole nghĩa là gì?
porte-parole (danh từ) nghĩa là người phát ngôn.
porte-parole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-parole (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.t(ə).pa.ʁɔl/.
porte-parole là giống đực hay giống cái?
porte-parole là danh từ giống đực (dùng với un, le).